So sánh phí giữa BingX và Deribit

So sánh phí spot, futures, delivery và options, ưu đãi token sàn và ưu đãi mã giới thiệu giữa BingX và Deribit theo cùng một chuẩn.

Ưu đãi tối đa-
Mã giới thiệu-
Ưu đãi tối đa-
Mã giới thiệu-
416WIN

Điểm chốt nhanh

Tóm tắt theo từng thị trường xem sàn nào có lợi hơn dựa trên phí taker sau giảm.

Cách tính tier này chỉ giả định theo khối lượng giao dịch 30 ngày. Các điều kiện khác như tỷ trọng API, số dư tài sản hoặc số dư token chưa được phản ánh.
Đặt lại

Gợi ý theo phong cách giao dịch

Tóm tắt nhanh bằng câu để bạn thấy trước sàn nào có lợi hơn theo từng tiêu chí, trước khi đọc toàn bộ bảng.

Nếu bạn dùng cả lệnh thị trường lẫn lệnh giới hạn

Deribit

8/10

Deribit nhỉnh hơn ở cả phí maker và taker sau giảm. Trong 10 mục có thể so sánh, sàn này chiếm ưu thế ở 8 mục. Chênh lệch lớn nhất là Spot · phí lệnh thị trường.

Ở khung chênh lệch lớn nhất, bạn tiết kiệm khoảng 3,250 USDT/tháng so với BingX.

Hiện đang tính theo khối lượng 30 ngày 10,000,000 USDT.

Xem nhanh các so sánh trọng tâm

Ưu tiên hiển thị ngắn gọn những mục so sánh có chênh lệch lớn trước.

Spot

Deribit

Miễn phí
SpotSpot (tiêu chuẩn)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại Deribit thấp hơn mức phí tại BingX 0.0325%. Tại Deribit, bạn giao dịch không mất phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 3,250 USDT/tháng so với BingX.

Deribit0%
BingX0.0325%
Spot

Deribit

Miễn phí
SpotSpot (USDT)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại Deribit thấp hơn mức phí tại BingX 0.0325%. Tại Deribit, bạn giao dịch không mất phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 3,250 USDT/tháng so với BingX.

Deribit0%
BingX0.0325%
Spot

Deribit

Miễn phí
SpotSpot (USDC)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại Deribit thấp hơn mức phí tại BingX 0.0325%. Tại Deribit, bạn giao dịch không mất phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 3,250 USDT/tháng so với BingX.

Deribit0%
BingX0.0325%
Perpetual

Deribit

Miễn phí
PerpetualPerpetual (USDC-M)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại Deribit thấp hơn mức phí tại BingX 0.014%. Tại Deribit, bạn giao dịch không mất phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 1,400 USDT/tháng so với BingX.

Deribit0%
BingX0.014%
Xem thêm 6 cơ hội
Perpetual

Deribit

Miễn phí
PerpetualPerpetual (COIN-M)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại Deribit thấp hơn mức phí tại BingX 0.014%. Tại Deribit, bạn giao dịch không mất phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 1,400 USDT/tháng so với BingX.

Deribit0%
BingX0.014%
Spot

Deribit

Miễn phí
SpotSpot (tiêu chuẩn)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại Deribit thấp hơn mức phí tại BingX 0.01%. Tại Deribit, bạn giao dịch không mất phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 1,000 USDT/tháng so với BingX.

Deribit0%
BingX0.01%
Spot

Deribit

Miễn phí
SpotSpot (USDT)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại Deribit thấp hơn mức phí tại BingX 0.01%. Tại Deribit, bạn giao dịch không mất phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 1,000 USDT/tháng so với BingX.

Deribit0%
BingX0.01%
Spot

Deribit

Miễn phí
SpotSpot (USDC)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại Deribit thấp hơn mức phí tại BingX 0.01%. Tại Deribit, bạn giao dịch không mất phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 1,000 USDT/tháng so với BingX.

Deribit0%
BingX0.01%
Perpetual

BingX

Chỉ trả 1/1.3 mức phí
PerpetualPerpetual (USDC-M)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại BingX thấp hơn mức phí tại Deribit 0.01%. Tại BingX, bạn chỉ trả 1/1.3 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 1,000 USDT/tháng so với Deribit.

BingX0.04%
Deribit0.05%
Perpetual

BingX

Chỉ trả 1/1.3 mức phí
PerpetualPerpetual (COIN-M)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại BingX thấp hơn mức phí tại Deribit 0.01%. Tại BingX, bạn chỉ trả 1/1.3 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 1,000 USDT/tháng so với Deribit.

BingX0.04%
Deribit0.05%

So sánh thị trường chính

Phí cơ bản, ưu đãi token sàn, phí sau giảm và mức giảm qua mã giới thiệu được sắp theo cùng một cấu trúc cột.

LOSE
04
Spot (tiêu chuẩn)
WIN
VIP 5TierTier 0
0.0100%Phí maker cơ bản0.0000%
0.0325%Phí taker cơ bản0.0000%
0.0100%Phí maker sau giảm0.0000%
0.0325%Phí taker sau giảm0.0000%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
LOSE
04
Spot (USDT)
WIN
VIP 5TierTier 0
0.0100%Phí maker cơ bản0.0000%
0.0325%Phí taker cơ bản0.0000%
0.0100%Phí maker sau giảm0.0000%
0.0325%Phí taker sau giảm0.0000%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
LOSE
04
Spot (USDC)
WIN
VIP 5TierTier 0
0.0100%Phí maker cơ bản0.0000%
0.0325%Phí taker cơ bản0.0000%
0.0100%Phí maker sau giảm0.0000%
0.0325%Phí taker sau giảm0.0000%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
TIE
22
Perpetual (USDC-M)
TIE
VIP 1TierTier 0
0.0140%Phí maker cơ bản0.0000%
0.0400%Phí taker cơ bản0.0500%
0.0140%Phí maker sau giảm0.0000%
0.0400%Phí taker sau giảm0.0500%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
TIE
22
Perpetual (COIN-M)
TIE
VIP 1TierTier 0
0.0140%Phí maker cơ bản0.0000%
0.0400%Phí taker cơ bản0.0500%
0.0140%Phí maker sau giảm0.0000%
0.0400%Phí taker sau giảm0.0500%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗

So sánh phổ biến

So sánh chi tiết chính sách VIP và cấu trúc phí giữa các sàn trong chế độ 1vs1.