Kraken nhỉnh hơn ở cả phí maker và taker sau giảm. Trong 12 mục có thể so sánh, sàn này chiếm ưu thế ở 6 mục. Chênh lệch lớn nhất là Spot · phí lệnh giới hạn.
Ở khung chênh lệch lớn nhất, bạn tiết kiệm khoảng 6,000 USDT/tháng so với KuCoin.
Hiện đang tính theo khối lượng 30 ngày 10,000,000 USDT.
SpotSpot (tiêu chuẩn)Maker
Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại Kraken thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.06%. Tại Kraken, bạn giao dịch không mất phí.
Bạn tiết kiệm khoảng 6,000 USDT/tháng so với KuCoin.
Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại Kraken thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.06%. Tại Kraken, bạn giao dịch không mất phí.
Bạn tiết kiệm khoảng 6,000 USDT/tháng so với KuCoin.
Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại Kraken thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.06%. Tại Kraken, bạn giao dịch không mất phí.
Bạn tiết kiệm khoảng 6,000 USDT/tháng so với KuCoin.
PerpetualPerpetual (USDT-M)Taker
Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại Kraken thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.02%. Tại Kraken, bạn chỉ trả 1/1.5 mức phí.
Bạn tiết kiệm khoảng 2,000 USDT/tháng so với KuCoin.
Xem thêm 5 cơ hội
PerpetualPerpetual (USDC-M)Taker
Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại Kraken thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.02%. Tại Kraken, bạn chỉ trả 1/1.5 mức phí.
Bạn tiết kiệm khoảng 2,000 USDT/tháng so với KuCoin.
PerpetualPerpetual (COIN-M)Taker
Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại Kraken thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.02%. Tại Kraken, bạn chỉ trả 1/1.5 mức phí.
Bạn tiết kiệm khoảng 2,000 USDT/tháng so với KuCoin.
SpotSpot (tiêu chuẩn)Taker
Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại KuCoin thấp hơn mức phí tại Kraken 0.028%. Tại KuCoin, bạn chỉ trả 1/1.4 mức phí.
Bạn tiết kiệm khoảng 2,800 USDT/tháng so với Kraken.
Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại KuCoin thấp hơn mức phí tại Kraken 0.028%. Tại KuCoin, bạn chỉ trả 1/1.4 mức phí.
Bạn tiết kiệm khoảng 2,800 USDT/tháng so với Kraken.
Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại KuCoin thấp hơn mức phí tại Kraken 0.028%. Tại KuCoin, bạn chỉ trả 1/1.4 mức phí.
Bạn tiết kiệm khoảng 2,800 USDT/tháng so với Kraken.
So sánh thị trường chính
Phí cơ bản, ưu đãi token sàn, phí sau giảm và mức giảm qua mã giới thiệu được sắp theo cùng một cấu trúc cột.
Tier 9TierVIP 3
0.0000%✓Phí maker cơ bản0.0750%
0.1000%Phí taker cơ bản✓0.0900%
0.0000%✓Phí maker sau giảm0.0600%
0.1000%Phí taker sau giảm✓0.0720%
-Ưu đãi token sàn✓20%
-Giảm qua mã giới thiệu-
Tier 9TierVIP 3
0.0000%✓Phí maker cơ bản0.0750%
0.1000%Phí taker cơ bản✓0.0900%
0.0000%✓Phí maker sau giảm0.0600%
0.1000%Phí taker sau giảm✓0.0720%
-Ưu đãi token sàn✓20%
-Giảm qua mã giới thiệu-
Tier 9TierVIP 3
0.0000%✓Phí maker cơ bản0.0750%
0.1000%Phí taker cơ bản✓0.0900%
0.0000%✓Phí maker sau giảm0.0600%
0.1000%Phí taker sau giảm✓0.0720%
-Ưu đãi token sàn✓20%
-Giảm qua mã giới thiệu-
Tier 2TierVIP 2
0.0150%Phí maker cơ bản0.0150%
0.0400%✓Phí taker cơ bản0.0600%
0.0150%Phí maker sau giảm0.0150%
0.0400%✓Phí taker sau giảm0.0600%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Tier 2TierVIP 2
0.0150%Phí maker cơ bản0.0150%
0.0400%✓Phí taker cơ bản0.0600%
0.0150%Phí maker sau giảm0.0150%
0.0400%✓Phí taker sau giảm0.0600%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Tier 2TierVIP 2
0.0150%Phí maker cơ bản0.0150%
0.0400%✓Phí taker cơ bản0.0600%
0.0150%Phí maker sau giảm0.0150%
0.0400%✓Phí taker sau giảm0.0600%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-