So sánh phí giữa Kraken và KuCoin

So sánh phí spot, futures, delivery và options, ưu đãi token sàn và ưu đãi mã giới thiệu giữa Kraken và KuCoin theo cùng một chuẩn.

Ưu đãi tối đa-
Mã giới thiệu-
Ưu đãi tối đa20%
Mã giới thiệu-
WIN129

Điểm chốt nhanh

Tóm tắt theo từng thị trường xem sàn nào có lợi hơn dựa trên phí taker sau giảm.

Cách tính tier này chỉ giả định theo khối lượng giao dịch 30 ngày. Các điều kiện khác như tỷ trọng API, số dư tài sản hoặc số dư token chưa được phản ánh.
Đặt lại

Gợi ý theo phong cách giao dịch

Tóm tắt nhanh bằng câu để bạn thấy trước sàn nào có lợi hơn theo từng tiêu chí, trước khi đọc toàn bộ bảng.

Nếu bạn dùng cả lệnh thị trường lẫn lệnh giới hạn

Kraken

6/12

Kraken nhỉnh hơn ở cả phí maker và taker sau giảm. Trong 12 mục có thể so sánh, sàn này chiếm ưu thế ở 6 mục. Chênh lệch lớn nhất là Spot · phí lệnh giới hạn.

Ở khung chênh lệch lớn nhất, bạn tiết kiệm khoảng 6,000 USDT/tháng so với KuCoin.

Hiện đang tính theo khối lượng 30 ngày 10,000,000 USDT.

Xem nhanh các so sánh trọng tâm

Ưu tiên hiển thị ngắn gọn những mục so sánh có chênh lệch lớn trước.

Spot

Kraken

Miễn phí
SpotSpot (tiêu chuẩn)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại Kraken thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.06%. Tại Kraken, bạn giao dịch không mất phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 6,000 USDT/tháng so với KuCoin.

Kraken0%
KuCoin0.06%
Spot

Kraken

Miễn phí
SpotSpot (USDT)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại Kraken thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.06%. Tại Kraken, bạn giao dịch không mất phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 6,000 USDT/tháng so với KuCoin.

Kraken0%
KuCoin0.06%
Spot

Kraken

Miễn phí
SpotSpot (USDC)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại Kraken thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.06%. Tại Kraken, bạn giao dịch không mất phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 6,000 USDT/tháng so với KuCoin.

Kraken0%
KuCoin0.06%
Perpetual

Kraken

Chỉ trả 1/1.5 mức phí
PerpetualPerpetual (USDT-M)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại Kraken thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.02%. Tại Kraken, bạn chỉ trả 1/1.5 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 2,000 USDT/tháng so với KuCoin.

Kraken0.04%
KuCoin0.06%
Xem thêm 5 cơ hội
Perpetual

Kraken

Chỉ trả 1/1.5 mức phí
PerpetualPerpetual (USDC-M)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại Kraken thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.02%. Tại Kraken, bạn chỉ trả 1/1.5 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 2,000 USDT/tháng so với KuCoin.

Kraken0.04%
KuCoin0.06%
Perpetual

Kraken

Chỉ trả 1/1.5 mức phí
PerpetualPerpetual (COIN-M)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại Kraken thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.02%. Tại Kraken, bạn chỉ trả 1/1.5 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 2,000 USDT/tháng so với KuCoin.

Kraken0.04%
KuCoin0.06%
Spot

KuCoin

Chỉ trả 1/1.4 mức phí
SpotSpot (tiêu chuẩn)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại KuCoin thấp hơn mức phí tại Kraken 0.028%. Tại KuCoin, bạn chỉ trả 1/1.4 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 2,800 USDT/tháng so với Kraken.

KuCoin0.072%
Kraken0.1%
Spot

KuCoin

Chỉ trả 1/1.4 mức phí
SpotSpot (USDT)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại KuCoin thấp hơn mức phí tại Kraken 0.028%. Tại KuCoin, bạn chỉ trả 1/1.4 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 2,800 USDT/tháng so với Kraken.

KuCoin0.072%
Kraken0.1%
Spot

KuCoin

Chỉ trả 1/1.4 mức phí
SpotSpot (USDC)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại KuCoin thấp hơn mức phí tại Kraken 0.028%. Tại KuCoin, bạn chỉ trả 1/1.4 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 2,800 USDT/tháng so với Kraken.

KuCoin0.072%
Kraken0.1%

So sánh thị trường chính

Phí cơ bản, ưu đãi token sàn, phí sau giảm và mức giảm qua mã giới thiệu được sắp theo cùng một cấu trúc cột.

LOSE
23
Spot (tiêu chuẩn)
WIN
Tier 9TierVIP 3
0.0000%Phí maker cơ bản0.0750%
0.1000%Phí taker cơ bản0.0900%
0.0000%Phí maker sau giảm0.0600%
0.1000%Phí taker sau giảm0.0720%
-Ưu đãi token sàn20%
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
LOSE
23
Spot (USDT)
WIN
Tier 9TierVIP 3
0.0000%Phí maker cơ bản0.0750%
0.1000%Phí taker cơ bản0.0900%
0.0000%Phí maker sau giảm0.0600%
0.1000%Phí taker sau giảm0.0720%
-Ưu đãi token sàn20%
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
LOSE
23
Spot (USDC)
WIN
Tier 9TierVIP 3
0.0000%Phí maker cơ bản0.0750%
0.1000%Phí taker cơ bản0.0900%
0.0000%Phí maker sau giảm0.0600%
0.1000%Phí taker sau giảm0.0720%
-Ưu đãi token sàn20%
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
WIN
20
Perpetual (USDT-M)
LOSE
Tier 2TierVIP 2
0.0150%Phí maker cơ bản0.0150%
0.0400%Phí taker cơ bản0.0600%
0.0150%Phí maker sau giảm0.0150%
0.0400%Phí taker sau giảm0.0600%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
WIN
20
Perpetual (USDC-M)
LOSE
Tier 2TierVIP 2
0.0150%Phí maker cơ bản0.0150%
0.0400%Phí taker cơ bản0.0600%
0.0150%Phí maker sau giảm0.0150%
0.0400%Phí taker sau giảm0.0600%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
WIN
20
Perpetual (COIN-M)
LOSE
Tier 2TierVIP 2
0.0150%Phí maker cơ bản0.0150%
0.0400%Phí taker cơ bản0.0600%
0.0150%Phí maker sau giảm0.0150%
0.0400%Phí taker sau giảm0.0600%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗

So sánh phổ biến

So sánh chi tiết chính sách VIP và cấu trúc phí giữa các sàn trong chế độ 1vs1.