So sánh phí giữa Kraken và OKX

So sánh phí spot, futures, delivery và options, ưu đãi token sàn và ưu đãi mã giới thiệu giữa Kraken và OKX theo cùng một chuẩn.

Ưu đãi tối đa-
Mã giới thiệu-
Ưu đãi tối đa-
Mã giới thiệu50064400
WIN124

Điểm chốt nhanh

Tóm tắt theo từng thị trường xem sàn nào có lợi hơn dựa trên phí taker sau giảm.

Cách tính tier này chỉ giả định theo khối lượng giao dịch 30 ngày. Các điều kiện khác như tỷ trọng API, số dư tài sản hoặc số dư token chưa được phản ánh.
Đặt lại

Gợi ý theo phong cách giao dịch

Tóm tắt nhanh bằng câu để bạn thấy trước sàn nào có lợi hơn theo từng tiêu chí, trước khi đọc toàn bộ bảng.

Nếu bạn chủ yếu dùng lệnh giới hạn

Kraken

6/6

Kraken có lợi hơn ở phí lệnh giới hạn. Trong 6 mục có thể so sánh, sàn này dẫn trước ở 6 mục. Chênh lệch lớn nhất là Spot · phí lệnh giới hạn.

Ở khung chênh lệch lớn nhất, bạn tiết kiệm khoảng 5,500 USDT/tháng so với OKX.

Hiện đang tính theo khối lượng 30 ngày 10,000,000 USDT.

Nếu bạn thường dùng lệnh thị trường

OKX

2/6

OKX có lợi hơn ở phí lệnh thị trường. Trong 6 mục có thể so sánh, sàn này dẫn trước ở 2 mục. Chênh lệch lớn nhất là Spot · phí lệnh thị trường.

Ở khung chênh lệch lớn nhất, bạn tiết kiệm khoảng 3,500 USDT/tháng so với Kraken.

Hiện đang tính theo khối lượng 30 ngày 10,000,000 USDT.

Xem nhanh các so sánh trọng tâm

Ưu tiên hiển thị ngắn gọn những mục so sánh có chênh lệch lớn trước.

Spot

Kraken

Miễn phí
SpotSpot (tiêu chuẩn)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại Kraken thấp hơn mức phí tại OKX 0.055%. Tại Kraken, bạn giao dịch không mất phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 5,500 USDT/tháng so với OKX.

Kraken0%
OKX0.055%
Spot

Kraken

Miễn phí
SpotSpot (USDT)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại Kraken thấp hơn mức phí tại OKX 0.055%. Tại Kraken, bạn giao dịch không mất phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 5,500 USDT/tháng so với OKX.

Kraken0%
OKX0.055%
Spot

OKX

Chỉ trả 1/1.5 mức phí
SpotSpot (tiêu chuẩn)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại OKX thấp hơn mức phí tại Kraken 0.035%. Tại OKX, bạn chỉ trả 1/1.5 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 3,500 USDT/tháng so với Kraken.

OKX0.065%
Kraken0.1%
Spot

OKX

Chỉ trả 1/1.5 mức phí
SpotSpot (USDT)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại OKX thấp hơn mức phí tại Kraken 0.035%. Tại OKX, bạn chỉ trả 1/1.5 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 3,500 USDT/tháng so với Kraken.

OKX0.065%
Kraken0.1%
Xem thêm 4 cơ hội
Delivery

Kraken

Chỉ trả 1/1.2 mức phí
DeliveryDelivery (COIN-M)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại Kraken thấp hơn mức phí tại OKX 0.003%. Tại Kraken, bạn chỉ trả 1/1.2 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 300 USDT/tháng so với OKX.

Kraken0.015%
OKX0.018%
Delivery

Kraken

Chỉ trả 1/1.2 mức phí
DeliveryDelivery (USDT)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại Kraken thấp hơn mức phí tại OKX 0.003%. Tại Kraken, bạn chỉ trả 1/1.2 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 300 USDT/tháng so với OKX.

Kraken0.015%
OKX0.018%
Perpetual

Kraken

Chỉ trả 1/1.2 mức phí
PerpetualPerpetual (USDT-M)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại Kraken thấp hơn mức phí tại OKX 0.003%. Tại Kraken, bạn chỉ trả 1/1.2 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 300 USDT/tháng so với OKX.

Kraken0.015%
OKX0.018%
Perpetual

Kraken

Chỉ trả 1/1.2 mức phí
PerpetualPerpetual (COIN-M)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại Kraken thấp hơn mức phí tại OKX 0.003%. Tại Kraken, bạn chỉ trả 1/1.2 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 300 USDT/tháng so với OKX.

Kraken0.015%
OKX0.018%

So sánh thị trường chính

Phí cơ bản, ưu đãi token sàn, phí sau giảm và mức giảm qua mã giới thiệu được sắp theo cùng một cấu trúc cột.

TIE
22
Spot (tiêu chuẩn)
TIE
Tier 9TierVIP 3
0.0000%Phí maker cơ bản0.0550%
0.1000%Phí taker cơ bản0.0650%
0.0000%Phí maker sau giảm0.0550%
0.1000%Phí taker sau giảm0.0650%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
TIE
22
Spot (USDT)
TIE
Tier 9TierVIP 3
0.0000%Phí maker cơ bản0.0550%
0.1000%Phí taker cơ bản0.0650%
0.0000%Phí maker sau giảm0.0550%
0.1000%Phí taker sau giảm0.0650%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
WIN
20
Perpetual (USDT-M)
LOSE
Tier 2TierVIP 1
0.0150%Phí maker cơ bản0.0180%
0.0400%Phí taker cơ bản0.0400%
0.0150%Phí maker sau giảm0.0180%
0.0400%Phí taker sau giảm0.0400%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
WIN
20
Perpetual (COIN-M)
LOSE
Tier 2TierVIP 1
0.0150%Phí maker cơ bản0.0180%
0.0400%Phí taker cơ bản0.0400%
0.0150%Phí maker sau giảm0.0180%
0.0400%Phí taker sau giảm0.0400%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
WIN
20
Delivery (COIN-M)
LOSE
Tier 2TierVIP 1
0.0150%Phí maker cơ bản0.0180%
0.0400%Phí taker cơ bản0.0400%
0.0150%Phí maker sau giảm0.0180%
0.0400%Phí taker sau giảm0.0400%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
WIN
20
Delivery (USDT)
LOSE
Tier 2TierVIP 1
0.0150%Phí maker cơ bản0.0180%
0.0400%Phí taker cơ bản0.0400%
0.0150%Phí maker sau giảm0.0180%
0.0400%Phí taker sau giảm0.0400%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗

So sánh phổ biến

So sánh chi tiết chính sách VIP và cấu trúc phí giữa các sàn trong chế độ 1vs1.