BingX nhỉnh hơn ở cả phí maker và taker sau giảm. Trong 12 mục có thể so sánh, sàn này chiếm ưu thế ở 9 mục. Chênh lệch lớn nhất là Spot · phí lệnh giới hạn.
Ở khung chênh lệch lớn nhất, bạn tiết kiệm khoảng 3,000 USDT/tháng so với Bitget.
Hiện đang tính theo khối lượng 30 ngày 10,000,000 USDT.
SpotSpot (tiêu chuẩn)Maker
Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại BingX thấp hơn mức phí tại Bitget 0.03%. Tại BingX, bạn chỉ trả 1/4 mức phí.
Bạn tiết kiệm khoảng 3,000 USDT/tháng so với Bitget.
Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại BingX thấp hơn mức phí tại Bitget 0.03%. Tại BingX, bạn chỉ trả 1/4 mức phí.
Bạn tiết kiệm khoảng 3,000 USDT/tháng so với Bitget.
Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại BingX thấp hơn mức phí tại Bitget 0.03%. Tại BingX, bạn chỉ trả 1/4 mức phí.
Bạn tiết kiệm khoảng 3,000 USDT/tháng so với Bitget.
SpotSpot (tiêu chuẩn)Taker
Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại BingX thấp hơn mức phí tại Bitget 0.0155%. Tại BingX, bạn chỉ trả 1/1.5 mức phí.
Bạn tiết kiệm khoảng 1,550 USDT/tháng so với Bitget.
Xem thêm 5 cơ hội
Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại BingX thấp hơn mức phí tại Bitget 0.0155%. Tại BingX, bạn chỉ trả 1/1.5 mức phí.
Bạn tiết kiệm khoảng 1,550 USDT/tháng so với Bitget.
Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại BingX thấp hơn mức phí tại Bitget 0.0155%. Tại BingX, bạn chỉ trả 1/1.5 mức phí.
Bạn tiết kiệm khoảng 1,550 USDT/tháng so với Bitget.
PerpetualPerpetual (USDT-M)Maker
Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại BingX thấp hơn mức phí tại Bitget 0.002%. Tại BingX, bạn chỉ trả 1/1.1 mức phí.
Bạn tiết kiệm khoảng 200 USDT/tháng so với Bitget.
PerpetualPerpetual (USDC-M)Maker
Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại BingX thấp hơn mức phí tại Bitget 0.002%. Tại BingX, bạn chỉ trả 1/1.1 mức phí.
Bạn tiết kiệm khoảng 200 USDT/tháng so với Bitget.
PerpetualPerpetual (COIN-M)Maker
Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại BingX thấp hơn mức phí tại Bitget 0.002%. Tại BingX, bạn chỉ trả 1/1.1 mức phí.
Bạn tiết kiệm khoảng 200 USDT/tháng so với Bitget.
So sánh thị trường chính
Phí cơ bản, ưu đãi token sàn, phí sau giảm và mức giảm qua mã giới thiệu được sắp theo cùng một cấu trúc cột.
VIP 5TierVIP 3
0.0100%✓Phí maker cơ bản0.0500%
0.0325%✓Phí taker cơ bản0.0600%
0.0100%✓Phí maker sau giảm0.0400%
0.0325%✓Phí taker sau giảm0.0480%
-Ưu đãi token sàn✓20%
-Giảm qua mã giới thiệu-
VIP 5TierVIP 3
0.0100%✓Phí maker cơ bản0.0500%
0.0325%✓Phí taker cơ bản0.0600%
0.0100%✓Phí maker sau giảm0.0400%
0.0325%✓Phí taker sau giảm0.0480%
-Ưu đãi token sàn✓20%
-Giảm qua mã giới thiệu-
VIP 5TierVIP 3
0.0100%✓Phí maker cơ bản0.0500%
0.0325%✓Phí taker cơ bản0.0600%
0.0100%✓Phí maker sau giảm0.0400%
0.0325%✓Phí taker sau giảm0.0480%
-Ưu đãi token sàn✓20%
-Giảm qua mã giới thiệu-
VIP 1TierVIP 2
0.0140%✓Phí maker cơ bản0.0160%
0.0400%Phí taker cơ bản0.0400%
0.0140%✓Phí maker sau giảm0.0160%
0.0400%Phí taker sau giảm0.0400%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
VIP 1TierVIP 2
0.0140%✓Phí maker cơ bản0.0160%
0.0400%Phí taker cơ bản0.0400%
0.0140%✓Phí maker sau giảm0.0160%
0.0400%Phí taker sau giảm0.0400%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
VIP 1TierVIP 2
0.0140%✓Phí maker cơ bản0.0160%
0.0400%Phí taker cơ bản0.0400%
0.0140%✓Phí maker sau giảm0.0160%
0.0400%Phí taker sau giảm0.0400%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-