So sánh phí giữa Bitget và HTX

So sánh phí spot, futures, delivery và options, ưu đãi token sàn và ưu đãi mã giới thiệu giữa Bitget và HTX theo cùng một chuẩn.

Ưu đãi tối đa20%
Mã giới thiệuĐối tácreftable
Ưu đãi tối đa25%
Mã giới thiệutjkae223
WIN1810

Điểm chốt nhanh

Tóm tắt theo từng thị trường xem sàn nào có lợi hơn dựa trên phí taker sau giảm.

Cách tính tier này chỉ giả định theo khối lượng giao dịch 30 ngày. Các điều kiện khác như tỷ trọng API, số dư tài sản hoặc số dư token chưa được phản ánh.
Đặt lại

Gợi ý theo phong cách giao dịch

Tóm tắt nhanh bằng câu để bạn thấy trước sàn nào có lợi hơn theo từng tiêu chí, trước khi đọc toàn bộ bảng.

Nếu bạn chủ yếu dùng lệnh giới hạn

HTX

3/6

HTX có lợi hơn ở phí lệnh giới hạn. Trong 6 mục có thể so sánh, sàn này dẫn trước ở 3 mục. Chênh lệch lớn nhất là Delivery · phí lệnh giới hạn.

Ở khung chênh lệch lớn nhất, bạn tiết kiệm khoảng 700 USDT/tháng so với Bitget.

Hiện đang tính theo khối lượng 30 ngày 10,000,000 USDT.

Nếu bạn thường dùng lệnh thị trường

Bitget

6/6

Bitget có lợi hơn ở phí lệnh thị trường. Trong 6 mục có thể so sánh, sàn này dẫn trước ở 6 mục. Chênh lệch lớn nhất là Spot · phí lệnh thị trường.

Ở khung chênh lệch lớn nhất, bạn tiết kiệm khoảng 2,700 USDT/tháng so với HTX.

Hiện đang tính theo khối lượng 30 ngày 10,000,000 USDT.

Xem nhanh các so sánh trọng tâm

Ưu tiên hiển thị ngắn gọn những mục so sánh có chênh lệch lớn trước.

Delivery

HTX

Chỉ trả 1/1.8 mức phí
DeliveryDelivery (COIN-M)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại HTX thấp hơn mức phí tại Bitget 0.007%. Tại HTX, bạn chỉ trả 1/1.8 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 700 USDT/tháng so với Bitget.

HTX0.009%
Bitget0.016%
Perpetual

HTX

Chỉ trả 1/1.8 mức phí
PerpetualPerpetual (COIN-M)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại HTX thấp hơn mức phí tại Bitget 0.007%. Tại HTX, bạn chỉ trả 1/1.8 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 700 USDT/tháng so với Bitget.

HTX0.009%
Bitget0.016%
Spot

Bitget

Chỉ trả 1/1.6 mức phí
SpotSpot (tiêu chuẩn)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại Bitget thấp hơn mức phí tại HTX 0.027%. Tại Bitget, bạn chỉ trả 1/1.6 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 2,700 USDT/tháng so với HTX.

Bitget0.048%
HTX0.075%
Spot

Bitget

Chỉ trả 1/1.6 mức phí
SpotSpot (USDT)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại Bitget thấp hơn mức phí tại HTX 0.027%. Tại Bitget, bạn chỉ trả 1/1.6 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 2,700 USDT/tháng so với HTX.

Bitget0.048%
HTX0.075%
Xem thêm 8 cơ hội
Spot

Bitget

Chỉ trả 1/1.6 mức phí
SpotSpot (USDC)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại Bitget thấp hơn mức phí tại HTX 0.027%. Tại Bitget, bạn chỉ trả 1/1.6 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 2,700 USDT/tháng so với HTX.

Bitget0.048%
HTX0.075%
Spot

Bitget

Chỉ trả 1/1.5 mức phí
SpotSpot (tiêu chuẩn)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại Bitget thấp hơn mức phí tại HTX 0.02%. Tại Bitget, bạn chỉ trả 1/1.5 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 2,000 USDT/tháng so với HTX.

Bitget0.04%
HTX0.06%
Spot

Bitget

Chỉ trả 1/1.5 mức phí
SpotSpot (USDT)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại Bitget thấp hơn mức phí tại HTX 0.02%. Tại Bitget, bạn chỉ trả 1/1.5 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 2,000 USDT/tháng so với HTX.

Bitget0.04%
HTX0.06%
Spot

Bitget

Chỉ trả 1/1.5 mức phí
SpotSpot (USDC)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại Bitget thấp hơn mức phí tại HTX 0.02%. Tại Bitget, bạn chỉ trả 1/1.5 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 2,000 USDT/tháng so với HTX.

Bitget0.04%
HTX0.06%
Perpetual

HTX

Chỉ trả 1/1.2 mức phí
PerpetualPerpetual (USDT-M)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại HTX thấp hơn mức phí tại Bitget 0.0027%. Tại HTX, bạn chỉ trả 1/1.2 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 270 USDT/tháng so với Bitget.

HTX0.0133%
Bitget0.016%
Perpetual

Bitget

Chỉ trả 1/1.1 mức phí
PerpetualPerpetual (USDT-M)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại Bitget thấp hơn mức phí tại HTX 0.0028%. Tại Bitget, bạn chỉ trả 1/1.1 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 275 USDT/tháng so với HTX.

Bitget0.04%
HTX0.0428%
Delivery

Bitget

Chỉ trả 1/1.1 mức phí
DeliveryDelivery (COIN-M)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại Bitget thấp hơn mức phí tại HTX 0.002%. Tại Bitget, bạn chỉ trả 1/1.1 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 200 USDT/tháng so với HTX.

Bitget0.04%
HTX0.042%
Perpetual

Bitget

Chỉ trả 1/1.1 mức phí
PerpetualPerpetual (COIN-M)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại Bitget thấp hơn mức phí tại HTX 0.002%. Tại Bitget, bạn chỉ trả 1/1.1 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 200 USDT/tháng so với HTX.

Bitget0.04%
HTX0.042%

So sánh thị trường chính

Phí cơ bản, ưu đãi token sàn, phí sau giảm và mức giảm qua mã giới thiệu được sắp theo cùng một cấu trúc cột.

WIN
41
Spot (tiêu chuẩn)
LOSE
VIP 3TierPrime4
0.0500%Phí maker cơ bản0.0800%
0.0600%Phí taker cơ bản0.1000%
0.0400%Phí maker sau giảm0.0600%
0.0480%Phí taker sau giảm0.0750%
20%Ưu đãi token sàn25%
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
WIN
41
Spot (USDT)
LOSE
VIP 3TierPrime4
0.0500%Phí maker cơ bản0.0800%
0.0600%Phí taker cơ bản0.1000%
0.0400%Phí maker sau giảm0.0600%
0.0480%Phí taker sau giảm0.0750%
20%Ưu đãi token sàn25%
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
WIN
41
Spot (USDC)
LOSE
VIP 3TierPrime4
0.0500%Phí maker cơ bản0.0800%
0.0600%Phí taker cơ bản0.1000%
0.0400%Phí maker sau giảm0.0600%
0.0480%Phí taker sau giảm0.0750%
20%Ưu đãi token sàn25%
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
LOSE
23
Perpetual (USDT-M)
WIN
VIP 2TierPrime3
0.0160%Phí maker cơ bản0.0140%
0.0400%Phí taker cơ bản0.0450%
0.0160%Phí maker sau giảm0.0133%
0.0400%Phí taker sau giảm0.0428%
-Ưu đãi token sàn5%
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
TIE
22
Perpetual (COIN-M)
TIE
VIP 2TierPrime3
0.0160%Phí maker cơ bản0.0090%
0.0400%Phí taker cơ bản0.0420%
0.0160%Phí maker sau giảm0.0090%
0.0400%Phí taker sau giảm0.0420%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
TIE
22
Delivery (COIN-M)
TIE
VIP 2TierPrime3
0.0160%Phí maker cơ bản0.0090%
0.0400%Phí taker cơ bản0.0420%
0.0160%Phí maker sau giảm0.0090%
0.0400%Phí taker sau giảm0.0420%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗

So sánh phổ biến

So sánh chi tiết chính sách VIP và cấu trúc phí giữa các sàn trong chế độ 1vs1.