So sánh phí giữa KuCoin và OKX

So sánh phí spot, futures, delivery và options, ưu đãi token sàn và ưu đãi mã giới thiệu giữa KuCoin và OKX theo cùng một chuẩn.

Ưu đãi tối đa20%
Mã giới thiệu-
Ưu đãi tối đa-
Mã giới thiệu50064400
612WIN

Điểm chốt nhanh

Tóm tắt theo từng thị trường xem sàn nào có lợi hơn dựa trên phí taker sau giảm.

Cách tính tier này chỉ giả định theo khối lượng giao dịch 30 ngày. Các điều kiện khác như tỷ trọng API, số dư tài sản hoặc số dư token chưa được phản ánh.
Đặt lại

Gợi ý theo phong cách giao dịch

Tóm tắt nhanh bằng câu để bạn thấy trước sàn nào có lợi hơn theo từng tiêu chí, trước khi đọc toàn bộ bảng.

Nếu bạn chủ yếu dùng lệnh giới hạn

KuCoin

2/4

KuCoin có lợi hơn ở phí lệnh giới hạn. Trong 4 mục có thể so sánh, sàn này dẫn trước ở 2 mục. Chênh lệch lớn nhất là Perpetual · phí lệnh giới hạn.

Ở khung chênh lệch lớn nhất, bạn tiết kiệm khoảng 300 USDT/tháng so với OKX.

Hiện đang tính theo khối lượng 30 ngày 10,000,000 USDT.

Nếu bạn thường dùng lệnh thị trường

OKX

4/4

OKX có lợi hơn ở phí lệnh thị trường. Trong 4 mục có thể so sánh, sàn này dẫn trước ở 4 mục. Chênh lệch lớn nhất là Perpetual · phí lệnh thị trường.

Ở khung chênh lệch lớn nhất, bạn tiết kiệm khoảng 2,000 USDT/tháng so với KuCoin.

Hiện đang tính theo khối lượng 30 ngày 10,000,000 USDT.

Xem nhanh các so sánh trọng tâm

Ưu tiên hiển thị ngắn gọn những mục so sánh có chênh lệch lớn trước.

Perpetual

OKX

Chỉ trả 1/1.5 mức phí
PerpetualPerpetual (USDT-M)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại OKX thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.02%. Tại OKX, bạn chỉ trả 1/1.5 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 2,000 USDT/tháng so với KuCoin.

OKX0.04%
KuCoin0.06%
Perpetual

OKX

Chỉ trả 1/1.5 mức phí
PerpetualPerpetual (COIN-M)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại OKX thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.02%. Tại OKX, bạn chỉ trả 1/1.5 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 2,000 USDT/tháng so với KuCoin.

OKX0.04%
KuCoin0.06%
Perpetual

KuCoin

Chỉ trả 1/1.2 mức phí
PerpetualPerpetual (USDT-M)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại KuCoin thấp hơn mức phí tại OKX 0.003%. Tại KuCoin, bạn chỉ trả 1/1.2 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 300 USDT/tháng so với OKX.

KuCoin0.015%
OKX0.018%
Perpetual

KuCoin

Chỉ trả 1/1.2 mức phí
PerpetualPerpetual (COIN-M)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại KuCoin thấp hơn mức phí tại OKX 0.003%. Tại KuCoin, bạn chỉ trả 1/1.2 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 300 USDT/tháng so với OKX.

KuCoin0.015%
OKX0.018%
Xem thêm 4 cơ hội
Spot

OKX

Chỉ trả 1/1.1 mức phí
SpotSpot (tiêu chuẩn)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại OKX thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.007%. Tại OKX, bạn chỉ trả 1/1.1 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 700 USDT/tháng so với KuCoin.

OKX0.065%
KuCoin0.072%
Spot

OKX

Chỉ trả 1/1.1 mức phí
SpotSpot (USDT)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại OKX thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.007%. Tại OKX, bạn chỉ trả 1/1.1 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 700 USDT/tháng so với KuCoin.

OKX0.065%
KuCoin0.072%
Spot

OKX

Chỉ trả 1/1.1 mức phí
SpotSpot (tiêu chuẩn)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại OKX thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.005%. Tại OKX, bạn chỉ trả 1/1.1 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 500 USDT/tháng so với KuCoin.

OKX0.055%
KuCoin0.06%
Spot

OKX

Chỉ trả 1/1.1 mức phí
SpotSpot (USDT)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại OKX thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.005%. Tại OKX, bạn chỉ trả 1/1.1 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 500 USDT/tháng so với KuCoin.

OKX0.055%
KuCoin0.06%

So sánh thị trường chính

Phí cơ bản, ưu đãi token sàn, phí sau giảm và mức giảm qua mã giới thiệu được sắp theo cùng một cấu trúc cột.

LOSE
14
Spot (tiêu chuẩn)
WIN
VIP 3TierVIP 3
0.0750%Phí maker cơ bản0.0550%
0.0900%Phí taker cơ bản0.0650%
0.0600%Phí maker sau giảm0.0550%
0.0720%Phí taker sau giảm0.0650%
20%Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
LOSE
14
Spot (USDT)
WIN
VIP 3TierVIP 3
0.0750%Phí maker cơ bản0.0550%
0.0900%Phí taker cơ bản0.0650%
0.0600%Phí maker sau giảm0.0550%
0.0720%Phí taker sau giảm0.0650%
20%Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
TIE
22
Perpetual (USDT-M)
TIE
VIP 2TierVIP 1
0.0150%Phí maker cơ bản0.0180%
0.0600%Phí taker cơ bản0.0400%
0.0150%Phí maker sau giảm0.0180%
0.0600%Phí taker sau giảm0.0400%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
TIE
22
Perpetual (COIN-M)
TIE
VIP 2TierVIP 1
0.0150%Phí maker cơ bản0.0180%
0.0600%Phí taker cơ bản0.0400%
0.0150%Phí maker sau giảm0.0180%
0.0600%Phí taker sau giảm0.0400%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗

So sánh phổ biến

So sánh chi tiết chính sách VIP và cấu trúc phí giữa các sàn trong chế độ 1vs1.