Sàn crypto có phí giao dịch thực tế thấp hơn OKX

Tìm các lựa chọn thay thế có phí thấp hơn OKX dựa trên phí giao dịch thực trả, khi bậc VIP, referral discount, token discount, volume 30 ngày và tỷ trọng maker/taker đều được tính trên cùng một mặt bằng.

Cài đặt ưu đãi
Tỷ lệ ưu đãi referral
Ưu đãi token sàn
Tiết kiệm ước tính

Mức tiết kiệm tốt nhất với thiết lập hiện tại của bạn: chuyển từ OKX sang MEXC và tiết kiệm tới 4,400 USDT mỗi tháng.

Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángSpot (tiêu chuẩn)Bar chart comparing Phí hiệu dụng and Phí trả hàng tháng across 10 exchanges.
Phí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
MEXCRank #1Phí hiệu dụng: 0.016%Phí trả hàng tháng: 1,600 USDT
BingXRank #2Phí hiệu dụng: 0.0213%Phí trả hàng tháng: 2,125 USDT
BitgetRank #3Phí hiệu dụng: 0.0352%Phí trả hàng tháng: 3,520 USDT
KuCoinRank #4Phí hiệu dụng: 0.0462%Phí trả hàng tháng: 4,620 USDT
gate.ioRank #5Phí hiệu dụng: 0.0495%Phí trả hàng tháng: 4,950 USDT
KrakenRank #6Phí hiệu dụng: 0.05%Phí trả hàng tháng: 5,000 USDT
BinanceRank #7Phí hiệu dụng: 0.054%Phí trả hàng tháng: 5,400 USDT
OKXRank #8Phí hiệu dụng: 0.06%Phí trả hàng tháng: 6,000 USDT
HTXRank #9Phí hiệu dụng: 0.0675%Phí trả hàng tháng: 6,750 USDT
BybitRank #10Phí hiệu dụng: 0.0688%Phí trả hàng tháng: 6,875 USDT
#1MEXC
#2BINGX
#3BITGET
#4KUCOIN
#5GATE
#6KRAKEN
#7BINANCE
#8OKX
#9HTX
#10BYBIT
Bar chart data: Phí hiệu dụng & Phí trả hàng tháng, Spot (tiêu chuẩn)
RankExchangePhí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
1MEXC0.016%1,600 USDT
2BingX0.0213%2,125 USDT
3Bitget0.0352%3,520 USDT
4KuCoin0.0462%4,620 USDT
5gate.io0.0495%4,950 USDT
6Kraken0.05%5,000 USDT
7Binance0.054%5,400 USDT
8OKX0.06%6,000 USDT
9HTX0.0675%6,750 USDT
10Bybit0.0688%6,875 USDT
  • Khoảng cách phí lớn nhất xuất hiện ở Spot(tiêu chuẩn).
  • Trên cả hai sàn, chênh lệch phí hiệu dụng có trọng số là 0.044%.
  • Mức phí bên MEXC thấp hơn khoảng 3.8x.
  • Dựa trên khối lượng 30 ngày là 10,000,000 USDT với tỷ lệ 50% Maker / 50% Taker.
  • Ưu đãi referral, ưu đãi token sàn và bậc VIP đã được tính sẵn.

Gợi ý sàn rẻ hơn theo từng thị trường

Mỗi thị trường sẽ hiển thị trước lựa chọn có mức tiết kiệm phí dự kiến cao nhất, sau đó là các phương án thay thế còn lại.

SpotMEXCSpot (tiêu chuẩn)Chuyển từ OKX sang MEXC để tiết kiệm khoảng 4,400 USDT mỗi tháng.
Phí maker hiệu dụng0%Phí taker hiệu dụng0.032%Phí hiệu dụng có trọng số0.016%Phí trả hàng tháng1,600 USDT
  • Trong Spot(tiêu chuẩn), chênh lệch phí hiệu dụng có trọng số là 0.044%.
  • Mức phí bên MEXC thấp hơn khoảng 3.8x.
  • Dựa trên khối lượng 30 ngày là 10,000,000 USDT với tỷ lệ 50% Maker / 50% Taker.
  • Ưu đãi referral, ưu đãi token sàn và bậc VIP đã được tính sẵn.
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángSpot (tiêu chuẩn)
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángSpot (tiêu chuẩn)Bar chart comparing Phí hiệu dụng and Phí trả hàng tháng across 10 exchanges.
Phí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
MEXCRank #1Phí hiệu dụng: 0.016%Phí trả hàng tháng: 1,600 USDT
BingXRank #2Phí hiệu dụng: 0.0213%Phí trả hàng tháng: 2,125 USDT
BitgetRank #3Phí hiệu dụng: 0.0352%Phí trả hàng tháng: 3,520 USDT
KuCoinRank #4Phí hiệu dụng: 0.0462%Phí trả hàng tháng: 4,620 USDT
gate.ioRank #5Phí hiệu dụng: 0.0495%Phí trả hàng tháng: 4,950 USDT
KrakenRank #6Phí hiệu dụng: 0.05%Phí trả hàng tháng: 5,000 USDT
BinanceRank #7Phí hiệu dụng: 0.054%Phí trả hàng tháng: 5,400 USDT
OKXRank #8Phí hiệu dụng: 0.06%Phí trả hàng tháng: 6,000 USDT
HTXRank #9Phí hiệu dụng: 0.0675%Phí trả hàng tháng: 6,750 USDT
BybitRank #10Phí hiệu dụng: 0.0688%Phí trả hàng tháng: 6,875 USDT
#1MEXC
#2BINGX
#3BITGET
#4KUCOIN
#5GATE
#6KRAKEN
#7BINANCE
#8OKX
#9HTX
#10BYBIT
Bar chart data: Phí hiệu dụng & Phí trả hàng tháng, Spot (tiêu chuẩn)
RankExchangePhí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
1MEXC0.016%1,600 USDT
2BingX0.0213%2,125 USDT
3Bitget0.0352%3,520 USDT
4KuCoin0.0462%4,620 USDT
5gate.io0.0495%4,950 USDT
6Kraken0.05%5,000 USDT
7Binance0.054%5,400 USDT
8OKX0.06%6,000 USDT
9HTX0.0675%6,750 USDT
10Bybit0.0688%6,875 USDT
OKX & MEXCSpot (tiêu chuẩn)
Tier áp dụngPhí maker hiệu dụngPhí taker hiệu dụngPhí hiệu dụng có trọng sốƯu đãi token sànTỷ lệ ưu đãi referralTỷ lệ ưu đãi cuối cùngPhí trả hàng tháng
MEXCBase0%0.032%0.016%20%20%36%1,600 USDT
OKXVIP 30.055%0.065%0.06%0%0%0%6,000 USDT
Chênh lệchVIP 3 → Base-0.055%-0.033%-0.044%+20%+20%+36%-4,400 USDT
SpotMEXCSpot (USDT)Chuyển từ OKX sang MEXC để tiết kiệm khoảng 4,400 USDT mỗi tháng.
Phí maker hiệu dụng0%Phí taker hiệu dụng0.032%Phí hiệu dụng có trọng số0.016%Phí trả hàng tháng1,600 USDT
  • Trong Spot(USDT), chênh lệch phí hiệu dụng có trọng số là 0.044%.
  • Mức phí bên MEXC thấp hơn khoảng 3.8x.
  • Dựa trên khối lượng 30 ngày là 10,000,000 USDT với tỷ lệ 50% Maker / 50% Taker.
  • Ưu đãi referral, ưu đãi token sàn và bậc VIP đã được tính sẵn.
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángSpot (USDT)
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángSpot (USDT)Bar chart comparing Phí hiệu dụng and Phí trả hàng tháng across 10 exchanges.
Phí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
MEXCRank #1Phí hiệu dụng: 0.016%Phí trả hàng tháng: 1,600 USDT
BingXRank #2Phí hiệu dụng: 0.0213%Phí trả hàng tháng: 2,125 USDT
BitgetRank #3Phí hiệu dụng: 0.0352%Phí trả hàng tháng: 3,520 USDT
KuCoinRank #4Phí hiệu dụng: 0.0462%Phí trả hàng tháng: 4,620 USDT
gate.ioRank #5Phí hiệu dụng: 0.0495%Phí trả hàng tháng: 4,950 USDT
KrakenRank #6Phí hiệu dụng: 0.05%Phí trả hàng tháng: 5,000 USDT
BinanceRank #7Phí hiệu dụng: 0.054%Phí trả hàng tháng: 5,400 USDT
OKXRank #8Phí hiệu dụng: 0.06%Phí trả hàng tháng: 6,000 USDT
HTXRank #9Phí hiệu dụng: 0.0675%Phí trả hàng tháng: 6,750 USDT
BybitRank #10Phí hiệu dụng: 0.0688%Phí trả hàng tháng: 6,875 USDT
#1MEXC
#2BINGX
#3BITGET
#4KUCOIN
#5GATE
#6KRAKEN
#7BINANCE
#8OKX
#9HTX
#10BYBIT
Bar chart data: Phí hiệu dụng & Phí trả hàng tháng, Spot (USDT)
RankExchangePhí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
1MEXC0.016%1,600 USDT
2BingX0.0213%2,125 USDT
3Bitget0.0352%3,520 USDT
4KuCoin0.0462%4,620 USDT
5gate.io0.0495%4,950 USDT
6Kraken0.05%5,000 USDT
7Binance0.054%5,400 USDT
8OKX0.06%6,000 USDT
9HTX0.0675%6,750 USDT
10Bybit0.0688%6,875 USDT
OKX & MEXCSpot (USDT)
Tier áp dụngPhí maker hiệu dụngPhí taker hiệu dụngPhí hiệu dụng có trọng sốƯu đãi token sànTỷ lệ ưu đãi referralTỷ lệ ưu đãi cuối cùngPhí trả hàng tháng
MEXCBase0%0.032%0.016%20%20%36%1,600 USDT
OKXVIP 30.055%0.065%0.06%0%0%0%6,000 USDT
Chênh lệchVIP 3 → Base-0.055%-0.033%-0.044%+20%+20%+36%-4,400 USDT
Deliverygate.ioDelivery (USDT)Chuyển từ OKX sang gate.io để tiết kiệm khoảng 3,170 USDT mỗi tháng.
Phí maker hiệu dụng-0.015%Phí taker hiệu dụng0.0096%Phí hiệu dụng có trọng số-0.0027%Phí trả hàng tháng-270 USDT
  • Trong Delivery(USDT), chênh lệch phí hiệu dụng có trọng số là 0.0317%.
  • gate.io cho bạn rebate 0.0027% trên mỗi lệnh.
  • Dựa trên khối lượng 30 ngày là 10,000,000 USDT với tỷ lệ 50% Maker / 50% Taker.
  • Ưu đãi referral, ưu đãi token sàn và bậc VIP đã được tính sẵn.
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángDelivery (USDT)
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángDelivery (USDT)Bar chart comparing Phí hiệu dụng and Phí trả hàng tháng across 6 exchanges.
Phí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
gate.ioRank #1Phí hiệu dụng: -0.0027%Phí trả hàng tháng: -270 USDT
KrakenRank #2Phí hiệu dụng: 0.0275%Phí trả hàng tháng: 2,750 USDT
HTXRank #3Phí hiệu dụng: 0.028%Phí trả hàng tháng: 2,803 USDT
BybitRank #4Phí hiệu dụng: 0.029%Phí trả hàng tháng: 2,900 USDT
OKXRank #5Phí hiệu dụng: 0.029%Phí trả hàng tháng: 2,900 USDT
BinanceRank #6Phí hiệu dụng: 0.0315%Phí trả hàng tháng: 3,150 USDT
#1GATE
#2KRAKEN
#3HTX
#4BYBIT
#5OKX
#6BINANCE
Bar chart data: Phí hiệu dụng & Phí trả hàng tháng, Delivery (USDT)
RankExchangePhí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
1gate.io-0.0027%-270 USDT
2Kraken0.0275%2,750 USDT
3HTX0.028%2,803 USDT
4Bybit0.029%2,900 USDT
5OKX0.029%2,900 USDT
6Binance0.0315%3,150 USDT
OKX & gate.ioDelivery (USDT)
Tier áp dụngPhí maker hiệu dụngPhí taker hiệu dụngPhí hiệu dụng có trọng sốƯu đãi token sànTỷ lệ ưu đãi referralTỷ lệ ưu đãi cuối cùngPhí trả hàng tháng
gate.ioVIP 7-0.015%0.0096%-0.0027%0%40%40%-270 USDT
OKXVIP 10.018%0.04%0.029%0%0%0%2,900 USDT
Chênh lệchVIP 1 → VIP 7-0.033%-0.0304%-0.0317%0%+40%+40%-3,170 USDT
Perpetualgate.ioPerpetual (COIN-M)Chuyển từ OKX sang gate.io để tiết kiệm khoảng 1,520 USDT mỗi tháng.
Phí maker hiệu dụng0.006%Phí taker hiệu dụng0.0216%Phí hiệu dụng có trọng số0.0138%Phí trả hàng tháng1,380 USDT
  • Trong Perpetual(COIN-M), chênh lệch phí hiệu dụng có trọng số là 0.0152%.
  • Mức phí bên gate.io thấp hơn khoảng 2.1x.
  • Dựa trên khối lượng 30 ngày là 10,000,000 USDT với tỷ lệ 50% Maker / 50% Taker.
  • Ưu đãi referral, ưu đãi token sàn và bậc VIP đã được tính sẵn.
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángPerpetual (COIN-M)
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángPerpetual (COIN-M)Bar chart comparing Phí hiệu dụng and Phí trả hàng tháng across 10 exchanges.
Phí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
gate.ioRank #1Phí hiệu dụng: 0.0138%Phí trả hàng tháng: 1,380 USDT
MEXCRank #2Phí hiệu dụng: 0.02%Phí trả hàng tháng: 2,000 USDT
BitgetRank #3Phí hiệu dụng: 0.0224%Phí trả hàng tháng: 2,240 USDT
HTXRank #4Phí hiệu dụng: 0.0255%Phí trả hàng tháng: 2,550 USDT
KuCoinRank #5Phí hiệu dụng: 0.0263%Phí trả hàng tháng: 2,625 USDT
BingXRank #6Phí hiệu dụng: 0.027%Phí trả hàng tháng: 2,700 USDT
KrakenRank #7Phí hiệu dụng: 0.0275%Phí trả hàng tháng: 2,750 USDT
BybitRank #8Phí hiệu dụng: 0.029%Phí trả hàng tháng: 2,900 USDT
OKXRank #9Phí hiệu dụng: 0.029%Phí trả hàng tháng: 2,900 USDT
BinanceRank #10Phí hiệu dụng: 0.035%Phí trả hàng tháng: 3,500 USDT
#1GATE
#2MEXC
#3BITGET
#4HTX
#5KUCOIN
#6BINGX
#7KRAKEN
#8BYBIT
#9OKX
#10BINANCE
Bar chart data: Phí hiệu dụng & Phí trả hàng tháng, Perpetual (COIN-M)
RankExchangePhí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
1gate.io0.0138%1,380 USDT
2MEXC0.02%2,000 USDT
3Bitget0.0224%2,240 USDT
4HTX0.0255%2,550 USDT
5KuCoin0.0263%2,625 USDT
6BingX0.027%2,700 USDT
7Kraken0.0275%2,750 USDT
8Bybit0.029%2,900 USDT
9OKX0.029%2,900 USDT
10Binance0.035%3,500 USDT
OKX & gate.ioPerpetual (COIN-M)
Tier áp dụngPhí maker hiệu dụngPhí taker hiệu dụngPhí hiệu dụng có trọng sốƯu đãi token sànTỷ lệ ưu đãi referralTỷ lệ ưu đãi cuối cùngPhí trả hàng tháng
gate.ioVIP 70.006%0.0216%0.0138%0%40%40%1,380 USDT
OKXVIP 10.018%0.04%0.029%0%0%0%2,900 USDT
Chênh lệchVIP 1 → VIP 7-0.012%-0.0184%-0.0152%0%+40%+40%-1,520 USDT
PerpetualMEXCPerpetual (USDT-M)Chuyển từ OKX sang MEXC để tiết kiệm khoảng 1,300 USDT mỗi tháng.
Phí maker hiệu dụng0%Phí taker hiệu dụng0.032%Phí hiệu dụng có trọng số0.016%Phí trả hàng tháng1,600 USDT
  • Trong Perpetual(USDT-M), chênh lệch phí hiệu dụng có trọng số là 0.013%.
  • Mức phí bên MEXC thấp hơn khoảng 1.8x.
  • Dựa trên khối lượng 30 ngày là 10,000,000 USDT với tỷ lệ 50% Maker / 50% Taker.
  • Ưu đãi referral, ưu đãi token sàn và bậc VIP đã được tính sẵn.
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángPerpetual (USDT-M)
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángPerpetual (USDT-M)Bar chart comparing Phí hiệu dụng and Phí trả hàng tháng across 10 exchanges.
Phí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
MEXCRank #1Phí hiệu dụng: 0.016%Phí trả hàng tháng: 1,600 USDT
gate.ioRank #2Phí hiệu dụng: 0.016%Phí trả hàng tháng: 1,605 USDT
BitgetRank #3Phí hiệu dụng: 0.0224%Phí trả hàng tháng: 2,240 USDT
KuCoinRank #4Phí hiệu dụng: 0.0263%Phí trả hàng tháng: 2,625 USDT
BingXRank #5Phí hiệu dụng: 0.027%Phí trả hàng tháng: 2,700 USDT
KrakenRank #6Phí hiệu dụng: 0.0275%Phí trả hàng tháng: 2,750 USDT
HTXRank #7Phí hiệu dụng: 0.028%Phí trả hàng tháng: 2,803 USDT
BybitRank #8Phí hiệu dụng: 0.029%Phí trả hàng tháng: 2,900 USDT
OKXRank #9Phí hiệu dụng: 0.029%Phí trả hàng tháng: 2,900 USDT
BinanceRank #10Phí hiệu dụng: 0.0315%Phí trả hàng tháng: 3,150 USDT
#1MEXC
#2GATE
#3BITGET
#4KUCOIN
#5BINGX
#6KRAKEN
#7HTX
#8BYBIT
#9OKX
#10BINANCE
Bar chart data: Phí hiệu dụng & Phí trả hàng tháng, Perpetual (USDT-M)
RankExchangePhí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
1MEXC0.016%1,600 USDT
2gate.io0.016%1,605 USDT
3Bitget0.0224%2,240 USDT
4KuCoin0.0263%2,625 USDT
5BingX0.027%2,700 USDT
6Kraken0.0275%2,750 USDT
7HTX0.028%2,803 USDT
8Bybit0.029%2,900 USDT
9OKX0.029%2,900 USDT
10Binance0.0315%3,150 USDT
OKX & MEXCPerpetual (USDT-M)
Tier áp dụngPhí maker hiệu dụngPhí taker hiệu dụngPhí hiệu dụng có trọng sốƯu đãi token sànTỷ lệ ưu đãi referralTỷ lệ ưu đãi cuối cùngPhí trả hàng tháng
MEXCBase0%0.032%0.016%0%20%20%1,600 USDT
OKXVIP 10.018%0.04%0.029%0%0%0%2,900 USDT
Chênh lệchVIP 1 → Base-0.018%-0.008%-0.013%0%+20%+20%-1,300 USDT
Optionsgate.ioOptionsChuyển từ OKX sang gate.io để tiết kiệm khoảng 1,050 USDT mỗi tháng.
Phí maker hiệu dụng0.013%Phí taker hiệu dụng0.016%Phí hiệu dụng có trọng số0.0145%Phí trả hàng tháng1,450 USDT
  • Trong Options, chênh lệch phí hiệu dụng có trọng số là 0.0105%.
  • Mức phí bên gate.io thấp hơn khoảng 1.7x.
  • Dựa trên khối lượng 30 ngày là 10,000,000 USDT với tỷ lệ 50% Maker / 50% Taker.
  • Ưu đãi referral, ưu đãi token sàn và bậc VIP đã được tính sẵn.
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángOptions
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángOptionsBar chart comparing Phí hiệu dụng and Phí trả hàng tháng across 4 exchanges.
Phí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
gate.ioRank #1Phí hiệu dụng: 0.0145%Phí trả hàng tháng: 1,450 USDT
BybitRank #2Phí hiệu dụng: 0.0175%Phí trả hàng tháng: 1,750 USDT
OKXRank #3Phí hiệu dụng: 0.025%Phí trả hàng tháng: 2,500 USDT
BinanceRank #4Phí hiệu dụng: 0.03%Phí trả hàng tháng: 3,000 USDT
#1GATE
#2BYBIT
#3OKX
#4BINANCE
Bar chart data: Phí hiệu dụng & Phí trả hàng tháng, Options
RankExchangePhí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
1gate.io0.0145%1,450 USDT
2Bybit0.0175%1,750 USDT
3OKX0.025%2,500 USDT
4Binance0.03%3,000 USDT
OKX & gate.ioOptions
Tier áp dụngPhí maker hiệu dụngPhí taker hiệu dụngPhí hiệu dụng có trọng sốƯu đãi token sànTỷ lệ ưu đãi referralTỷ lệ ưu đãi cuối cùngPhí trả hàng tháng
gate.ioVIP 70.013%0.016%0.0145%0%0%0%1,450 USDT
OKXVIP 30.02%0.03%0.025%0%0%0%2,500 USDT
Chênh lệchVIP 3 → VIP 7-0.007%-0.014%-0.0105%0%0%0%-1,050 USDT
DeliveryBitgetDelivery (COIN-M)Chuyển từ OKX sang Bitget để tiết kiệm khoảng 660 USDT mỗi tháng.
Phí maker hiệu dụng0.0128%Phí taker hiệu dụng0.032%Phí hiệu dụng có trọng số0.0224%Phí trả hàng tháng2,240 USDT
  • Trong Delivery(COIN-M), chênh lệch phí hiệu dụng có trọng số là 0.0066%.
  • Mức phí bên Bitget thấp hơn khoảng 1.3x.
  • Dựa trên khối lượng 30 ngày là 10,000,000 USDT với tỷ lệ 50% Maker / 50% Taker.
  • Ưu đãi referral, ưu đãi token sàn và bậc VIP đã được tính sẵn.
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángDelivery (COIN-M)
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángDelivery (COIN-M)Bar chart comparing Phí hiệu dụng and Phí trả hàng tháng across 6 exchanges.
Phí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
BitgetRank #1Phí hiệu dụng: 0.0224%Phí trả hàng tháng: 2,240 USDT
HTXRank #2Phí hiệu dụng: 0.0255%Phí trả hàng tháng: 2,550 USDT
KrakenRank #3Phí hiệu dụng: 0.0275%Phí trả hàng tháng: 2,750 USDT
BybitRank #4Phí hiệu dụng: 0.029%Phí trả hàng tháng: 2,900 USDT
OKXRank #5Phí hiệu dụng: 0.029%Phí trả hàng tháng: 2,900 USDT
BinanceRank #6Phí hiệu dụng: 0.035%Phí trả hàng tháng: 3,500 USDT
#1BITGET
#2HTX
#3KRAKEN
#4BYBIT
#5OKX
#6BINANCE
Bar chart data: Phí hiệu dụng & Phí trả hàng tháng, Delivery (COIN-M)
RankExchangePhí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
1Bitget0.0224%2,240 USDT
2HTX0.0255%2,550 USDT
3Kraken0.0275%2,750 USDT
4Bybit0.029%2,900 USDT
5OKX0.029%2,900 USDT
6Binance0.035%3,500 USDT
OKX & BitgetDelivery (COIN-M)
Tier áp dụngPhí maker hiệu dụngPhí taker hiệu dụngPhí hiệu dụng có trọng sốƯu đãi token sànTỷ lệ ưu đãi referralTỷ lệ ưu đãi cuối cùngPhí trả hàng tháng
BitgetVIP 20.0128%0.032%0.0224%0%20%20%2,240 USDT
OKXVIP 10.018%0.04%0.029%0%0%0%2,900 USDT
Chênh lệchVIP 1 → VIP 2-0.0052%-0.008%-0.0066%0%+20%+20%-660 USDT

Ghi chú phương pháp: Ghi chú phương pháp: các ước tính dùng cùng khối lượng 30 ngày cho mọi market và mặc định xác định tier theo khối lượng nếu không có ghi chú khác.