So sánh phí giữa HTX và KuCoin

So sánh phí spot, futures, delivery và options, ưu đãi token sàn và ưu đãi mã giới thiệu giữa HTX và KuCoin theo cùng một chuẩn.

Ưu đãi tối đa25%
Mã giới thiệutjkae223
Ưu đãi tối đa20%
Mã giới thiệu-
WIN129

Điểm chốt nhanh

Tóm tắt theo từng thị trường xem sàn nào có lợi hơn dựa trên phí taker sau giảm.

Cách tính tier này chỉ giả định theo khối lượng giao dịch 30 ngày. Các điều kiện khác như tỷ trọng API, số dư tài sản hoặc số dư token chưa được phản ánh.
Đặt lại

Gợi ý theo phong cách giao dịch

Tóm tắt nhanh bằng câu để bạn thấy trước sàn nào có lợi hơn theo từng tiêu chí, trước khi đọc toàn bộ bảng.

Nếu bạn chủ yếu dùng lệnh giới hạn

HTX

2/5

HTX có lợi hơn ở phí lệnh giới hạn. Trong 5 mục có thể so sánh, sàn này dẫn trước ở 2 mục. Chênh lệch lớn nhất là Perpetual · phí lệnh giới hạn.

Ở khung chênh lệch lớn nhất, bạn tiết kiệm khoảng 600 USDT/tháng so với KuCoin.

Hiện đang tính theo khối lượng 30 ngày 10,000,000 USDT.

Nếu bạn thường dùng lệnh thị trường

KuCoin

3/5

KuCoin có lợi hơn ở phí lệnh thị trường. Trong 5 mục có thể so sánh, sàn này dẫn trước ở 3 mục. Chênh lệch lớn nhất là Spot · phí lệnh thị trường.

Ở khung chênh lệch lớn nhất, bạn tiết kiệm khoảng 300 USDT/tháng so với HTX.

Hiện đang tính theo khối lượng 30 ngày 10,000,000 USDT.

Xem nhanh các so sánh trọng tâm

Ưu tiên hiển thị ngắn gọn những mục so sánh có chênh lệch lớn trước.

Perpetual

HTX

Chỉ trả 1/1.7 mức phí
PerpetualPerpetual (COIN-M)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại HTX thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.006%. Tại HTX, bạn chỉ trả 1/1.7 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 600 USDT/tháng so với KuCoin.

HTX0.009%
KuCoin0.015%
Perpetual

HTX

Chỉ trả 1/1.4 mức phí
PerpetualPerpetual (COIN-M)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại HTX thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.018%. Tại HTX, bạn chỉ trả 1/1.4 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 1,800 USDT/tháng so với KuCoin.

HTX0.042%
KuCoin0.06%
Perpetual

HTX

Chỉ trả 1/1.4 mức phí
PerpetualPerpetual (USDT-M)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại HTX thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.0172%. Tại HTX, bạn chỉ trả 1/1.4 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 1,725 USDT/tháng so với KuCoin.

HTX0.0428%
KuCoin0.06%
Perpetual

HTX

Chỉ trả 1/1.1 mức phí
PerpetualPerpetual (USDT-M)Maker

Xét theo phí lệnh giới hạn, mức phí tại HTX thấp hơn mức phí tại KuCoin 0.0017%. Tại HTX, bạn chỉ trả 1/1.1 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 170 USDT/tháng so với KuCoin.

HTX0.0133%
KuCoin0.015%
Xem thêm 3 cơ hội
Spot

KuCoin

Chỉ trả 1/1 mức phí
SpotSpot (tiêu chuẩn)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại KuCoin thấp hơn mức phí tại HTX 0.003%. Tại KuCoin, bạn chỉ trả 1/1 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 300 USDT/tháng so với HTX.

KuCoin0.072%
HTX0.075%
Spot

KuCoin

Chỉ trả 1/1 mức phí
SpotSpot (USDT)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại KuCoin thấp hơn mức phí tại HTX 0.003%. Tại KuCoin, bạn chỉ trả 1/1 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 300 USDT/tháng so với HTX.

KuCoin0.072%
HTX0.075%
Spot

KuCoin

Chỉ trả 1/1 mức phí
SpotSpot (USDC)Taker

Xét theo phí lệnh thị trường, mức phí tại KuCoin thấp hơn mức phí tại HTX 0.003%. Tại KuCoin, bạn chỉ trả 1/1 mức phí.

Bạn tiết kiệm khoảng 300 USDT/tháng so với HTX.

KuCoin0.072%
HTX0.075%

So sánh thị trường chính

Phí cơ bản, ưu đãi token sàn, phí sau giảm và mức giảm qua mã giới thiệu được sắp theo cùng một cấu trúc cột.

LOSE
13
Spot (tiêu chuẩn)
WIN
Prime4TierVIP 3
0.0800%Phí maker cơ bản0.0750%
0.1000%Phí taker cơ bản0.0900%
0.0600%Phí maker sau giảm0.0600%
0.0750%Phí taker sau giảm0.0720%
25%Ưu đãi token sàn20%
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
LOSE
13
Spot (USDT)
WIN
Prime4TierVIP 3
0.0800%Phí maker cơ bản0.0750%
0.1000%Phí taker cơ bản0.0900%
0.0600%Phí maker sau giảm0.0600%
0.0750%Phí taker sau giảm0.0720%
25%Ưu đãi token sàn20%
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
LOSE
13
Spot (USDC)
WIN
Prime4TierVIP 3
0.0800%Phí maker cơ bản0.0750%
0.1000%Phí taker cơ bản0.0900%
0.0600%Phí maker sau giảm0.0600%
0.0750%Phí taker sau giảm0.0720%
25%Ưu đãi token sàn20%
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
WIN
50
Perpetual (USDT-M)
LOSE
Prime3TierVIP 2
0.0140%Phí maker cơ bản0.0150%
0.0450%Phí taker cơ bản0.0600%
0.0133%Phí maker sau giảm0.0150%
0.0428%Phí taker sau giảm0.0600%
5%Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
WIN
40
Perpetual (COIN-M)
LOSE
Prime3TierVIP 2
0.0090%Phí maker cơ bản0.0150%
0.0420%Phí taker cơ bản0.0600%
0.0090%Phí maker sau giảm0.0150%
0.0420%Phí taker sau giảm0.0600%
-Ưu đãi token sàn-
-Giảm qua mã giới thiệu-
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗
Đã kiểm tra 2026-03-11 · Chính sách phí chính thức ↗

So sánh phổ biến

So sánh chi tiết chính sách VIP và cấu trúc phí giữa các sàn trong chế độ 1vs1.