Sàn crypto có phí giao dịch thực tế thấp hơn Bybit
Tìm các lựa chọn thay thế có phí thấp hơn Bybit dựa trên phí giao dịch thực trả, khi bậc VIP, referral discount, token discount, volume 30 ngày và tỷ trọng maker/taker đều được tính trên cùng một mặt bằng.
Tiết kiệm ước tính
Mức tiết kiệm tốt nhất với thiết lập hiện tại của bạn: chuyển từ Bybit sang MEXC và tiết kiệm tới 6,875 USDT mỗi tháng.
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángSpot (USDC)Bar chart comparing Phí hiệu dụng and Phí trả hàng tháng across 9 exchanges.
Phí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
0%0.02%0.04%0.06%0.08%
MEXCRank #1Phí hiệu dụng: 0%Phí trả hàng tháng: 0 USDT
BingXRank #2Phí hiệu dụng: 0.0213%Phí trả hàng tháng: 2,125 USDT
BitgetRank #3Phí hiệu dụng: 0.0352%Phí trả hàng tháng: 3,520 USDT
KuCoinRank #4Phí hiệu dụng: 0.0462%Phí trả hàng tháng: 4,620 USDT
gate.ioRank #5Phí hiệu dụng: 0.0495%Phí trả hàng tháng: 4,950 USDT
KrakenRank #6Phí hiệu dụng: 0.05%Phí trả hàng tháng: 5,000 USDT
BinanceRank #7Phí hiệu dụng: 0.0525%Phí trả hàng tháng: 5,250 USDT
HTXRank #8Phí hiệu dụng: 0.0675%Phí trả hàng tháng: 6,750 USDT
BybitRank #9Phí hiệu dụng: 0.0688%Phí trả hàng tháng: 6,875 USDT
0 USDT2,000 USDT4,000 USDT6,000 USDT8,000 USDT
#1MEXC
#2BINGX
#3BITGET
#4KUCOIN
#5GATE
#6KRAKEN
#7BINANCE
#8HTX
#9BYBIT
Bar chart data: Phí hiệu dụng & Phí trả hàng tháng, Spot (USDC)
Rank
Exchange
Phí hiệu dụng
Phí trả hàng tháng
1
MEXC
0%
0 USDT
2
BingX
0.0213%
2,125 USDT
3
Bitget
0.0352%
3,520 USDT
4
KuCoin
0.0462%
4,620 USDT
5
gate.io
0.0495%
4,950 USDT
6
Kraken
0.05%
5,000 USDT
7
Binance
0.0525%
5,250 USDT
8
HTX
0.0675%
6,750 USDT
9
Bybit
0.0688%
6,875 USDT
Khoảng cách phí lớn nhất xuất hiện ở Spot(USDC).
Trên cả hai sàn, chênh lệch phí hiệu dụng có trọng số là 0.0688%.
MEXC đang miễn phí ở đoạn này.
Dựa trên khối lượng 30 ngày là 10,000,000 USDT với tỷ lệ 50% Maker / 50% Taker.
Ưu đãi referral, ưu đãi token sàn và bậc VIP đã được tính sẵn.
Bar chart data: Phí hiệu dụng & Phí trả hàng tháng, Delivery (USDT)
Rank
Exchange
Phí hiệu dụng
Phí trả hàng tháng
1
gate.io
-0.0027%
-270 USDT
2
OKX
0.0232%
2,320 USDT
3
Kraken
0.0275%
2,750 USDT
4
HTX
0.028%
2,803 USDT
5
Bybit
0.029%
2,900 USDT
6
Binance
0.0315%
3,150 USDT
Bybit & gate.ioDelivery (USDT)
Tier áp dụng
Phí maker hiệu dụng
Phí taker hiệu dụng
Phí hiệu dụng có trọng số
Ưu đãi token sàn
Tỷ lệ ưu đãi referral
Tỷ lệ ưu đãi cuối cùng
Phí trả hàng tháng
gate.io
VIP 7
-0.015%
0.0096%
-0.0027%
0%
40%
40%
-270 USDT
-Bybit
VIP 1
0.018%
0.04%
0.029%
0%
0%
0%
2,900 USDT
=Chênh lệch
VIP 1 → VIP 7
-0.033%
-0.0304%
-0.0317%
0%
+40%
+40%
-3,170 USDT
Perpetualgate.ioPerpetual (COIN-M)Chuyển từ Bybit sang gate.io để tiết kiệm khoảng 1,520 USDT mỗi tháng.
Phí maker hiệu dụng0.006%Phí taker hiệu dụng0.0216%Phí hiệu dụng có trọng số0.0138%Phí trả hàng tháng1,380 USDT
Trong Perpetual(COIN-M), chênh lệch phí hiệu dụng có trọng số là 0.0152%.
Mức phí bên gate.io thấp hơn khoảng 2.1x.
Dựa trên khối lượng 30 ngày là 10,000,000 USDT với tỷ lệ 50% Maker / 50% Taker.
Ưu đãi referral, ưu đãi token sàn và bậc VIP đã được tính sẵn.
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángPerpetual (COIN-M)
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángPerpetual (COIN-M)Bar chart comparing Phí hiệu dụng and Phí trả hàng tháng across 10 exchanges.
Phí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
0%0.01%0.02%0.03%0.04%
gate.ioRank #1Phí hiệu dụng: 0.0138%Phí trả hàng tháng: 1,380 USDT
MEXCRank #2Phí hiệu dụng: 0.02%Phí trả hàng tháng: 2,000 USDT
BitgetRank #3Phí hiệu dụng: 0.0224%Phí trả hàng tháng: 2,240 USDT
OKXRank #4Phí hiệu dụng: 0.0232%Phí trả hàng tháng: 2,320 USDT
HTXRank #5Phí hiệu dụng: 0.0255%Phí trả hàng tháng: 2,550 USDT
KuCoinRank #6Phí hiệu dụng: 0.0263%Phí trả hàng tháng: 2,625 USDT
BingXRank #7Phí hiệu dụng: 0.027%Phí trả hàng tháng: 2,700 USDT
KrakenRank #8Phí hiệu dụng: 0.0275%Phí trả hàng tháng: 2,750 USDT
BybitRank #9Phí hiệu dụng: 0.029%Phí trả hàng tháng: 2,900 USDT
BinanceRank #10Phí hiệu dụng: 0.035%Phí trả hàng tháng: 3,500 USDT
0 USDT1,000 USDT2,000 USDT3,000 USDT4,000 USDT
#1GATE
#2MEXC
#3BITGET
#4OKX
#5HTX
#6KUCOIN
#7BINGX
#8KRAKEN
#9BYBIT
#10BINANCE
Bar chart data: Phí hiệu dụng & Phí trả hàng tháng, Perpetual (COIN-M)
Rank
Exchange
Phí hiệu dụng
Phí trả hàng tháng
1
gate.io
0.0138%
1,380 USDT
2
MEXC
0.02%
2,000 USDT
3
Bitget
0.0224%
2,240 USDT
4
OKX
0.0232%
2,320 USDT
5
HTX
0.0255%
2,550 USDT
6
KuCoin
0.0263%
2,625 USDT
7
BingX
0.027%
2,700 USDT
8
Kraken
0.0275%
2,750 USDT
9
Bybit
0.029%
2,900 USDT
10
Binance
0.035%
3,500 USDT
Bybit & gate.ioPerpetual (COIN-M)
Tier áp dụng
Phí maker hiệu dụng
Phí taker hiệu dụng
Phí hiệu dụng có trọng số
Ưu đãi token sàn
Tỷ lệ ưu đãi referral
Tỷ lệ ưu đãi cuối cùng
Phí trả hàng tháng
gate.io
VIP 7
0.006%
0.0216%
0.0138%
0%
40%
40%
1,380 USDT
-Bybit
VIP 1
0.018%
0.04%
0.029%
0%
0%
0%
2,900 USDT
=Chênh lệch
VIP 1 → VIP 7
-0.012%
-0.0184%
-0.0152%
0%
+40%
+40%
-1,520 USDT
PerpetualMEXCPerpetual (USDC-M)Chuyển từ Bybit sang MEXC để tiết kiệm khoảng 1,300 USDT mỗi tháng.
Phí maker hiệu dụng0%Phí taker hiệu dụng0.032%Phí hiệu dụng có trọng số0.016%Phí trả hàng tháng1,600 USDT
Trong Perpetual(USDC-M), chênh lệch phí hiệu dụng có trọng số là 0.013%.
Mức phí bên MEXC thấp hơn khoảng 1.8x.
Dựa trên khối lượng 30 ngày là 10,000,000 USDT với tỷ lệ 50% Maker / 50% Taker.
Ưu đãi referral, ưu đãi token sàn và bậc VIP đã được tính sẵn.
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángPerpetual (USDC-M)
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángPerpetual (USDC-M)Bar chart comparing Phí hiệu dụng and Phí trả hàng tháng across 7 exchanges.
Phí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
0%0.01%0.02%0.03%
MEXCRank #1Phí hiệu dụng: 0.016%Phí trả hàng tháng: 1,600 USDT
BinanceRank #2Phí hiệu dụng: 0.018%Phí trả hàng tháng: 1,800 USDT
BitgetRank #3Phí hiệu dụng: 0.0224%Phí trả hàng tháng: 2,240 USDT
KuCoinRank #4Phí hiệu dụng: 0.0263%Phí trả hàng tháng: 2,625 USDT
BingXRank #5Phí hiệu dụng: 0.027%Phí trả hàng tháng: 2,700 USDT
KrakenRank #6Phí hiệu dụng: 0.0275%Phí trả hàng tháng: 2,750 USDT
BybitRank #7Phí hiệu dụng: 0.029%Phí trả hàng tháng: 2,900 USDT
0 USDT1,000 USDT2,000 USDT3,000 USDT
#1MEXC
#2BINANCE
#3BITGET
#4KUCOIN
#5BINGX
#6KRAKEN
#7BYBIT
Bar chart data: Phí hiệu dụng & Phí trả hàng tháng, Perpetual (USDC-M)
Rank
Exchange
Phí hiệu dụng
Phí trả hàng tháng
1
MEXC
0.016%
1,600 USDT
2
Binance
0.018%
1,800 USDT
3
Bitget
0.0224%
2,240 USDT
4
KuCoin
0.0263%
2,625 USDT
5
BingX
0.027%
2,700 USDT
6
Kraken
0.0275%
2,750 USDT
7
Bybit
0.029%
2,900 USDT
Bybit & MEXCPerpetual (USDC-M)
Tier áp dụng
Phí maker hiệu dụng
Phí taker hiệu dụng
Phí hiệu dụng có trọng số
Ưu đãi token sàn
Tỷ lệ ưu đãi referral
Tỷ lệ ưu đãi cuối cùng
Phí trả hàng tháng
MEXC
Base
0%
0.032%
0.016%
0%
20%
20%
1,600 USDT
-Bybit
VIP 1
0.018%
0.04%
0.029%
0%
0%
0%
2,900 USDT
=Chênh lệch
VIP 1 → Base
-0.018%
-0.008%
-0.013%
0%
+20%
+20%
-1,300 USDT
PerpetualMEXCPerpetual (USDT-M)Chuyển từ Bybit sang MEXC để tiết kiệm khoảng 1,300 USDT mỗi tháng.
Phí maker hiệu dụng0%Phí taker hiệu dụng0.032%Phí hiệu dụng có trọng số0.016%Phí trả hàng tháng1,600 USDT
Trong Perpetual(USDT-M), chênh lệch phí hiệu dụng có trọng số là 0.013%.
Mức phí bên MEXC thấp hơn khoảng 1.8x.
Dựa trên khối lượng 30 ngày là 10,000,000 USDT với tỷ lệ 50% Maker / 50% Taker.
Ưu đãi referral, ưu đãi token sàn và bậc VIP đã được tính sẵn.
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángPerpetual (USDT-M)
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángPerpetual (USDT-M)Bar chart comparing Phí hiệu dụng and Phí trả hàng tháng across 10 exchanges.
Phí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
0%0.01%0.02%0.03%0.04%
MEXCRank #1Phí hiệu dụng: 0.016%Phí trả hàng tháng: 1,600 USDT
gate.ioRank #2Phí hiệu dụng: 0.016%Phí trả hàng tháng: 1,605 USDT
BitgetRank #3Phí hiệu dụng: 0.0224%Phí trả hàng tháng: 2,240 USDT
OKXRank #4Phí hiệu dụng: 0.0232%Phí trả hàng tháng: 2,320 USDT
KuCoinRank #5Phí hiệu dụng: 0.0263%Phí trả hàng tháng: 2,625 USDT
BingXRank #6Phí hiệu dụng: 0.027%Phí trả hàng tháng: 2,700 USDT
KrakenRank #7Phí hiệu dụng: 0.0275%Phí trả hàng tháng: 2,750 USDT
HTXRank #8Phí hiệu dụng: 0.028%Phí trả hàng tháng: 2,803 USDT
BybitRank #9Phí hiệu dụng: 0.029%Phí trả hàng tháng: 2,900 USDT
BinanceRank #10Phí hiệu dụng: 0.0315%Phí trả hàng tháng: 3,150 USDT
0 USDT1,000 USDT2,000 USDT3,000 USDT4,000 USDT
#1MEXC
#2GATE
#3BITGET
#4OKX
#5KUCOIN
#6BINGX
#7KRAKEN
#8HTX
#9BYBIT
#10BINANCE
Bar chart data: Phí hiệu dụng & Phí trả hàng tháng, Perpetual (USDT-M)
Rank
Exchange
Phí hiệu dụng
Phí trả hàng tháng
1
MEXC
0.016%
1,600 USDT
2
gate.io
0.016%
1,605 USDT
3
Bitget
0.0224%
2,240 USDT
4
OKX
0.0232%
2,320 USDT
5
KuCoin
0.0263%
2,625 USDT
6
BingX
0.027%
2,700 USDT
7
Kraken
0.0275%
2,750 USDT
8
HTX
0.028%
2,803 USDT
9
Bybit
0.029%
2,900 USDT
10
Binance
0.0315%
3,150 USDT
Bybit & MEXCPerpetual (USDT-M)
Tier áp dụng
Phí maker hiệu dụng
Phí taker hiệu dụng
Phí hiệu dụng có trọng số
Ưu đãi token sàn
Tỷ lệ ưu đãi referral
Tỷ lệ ưu đãi cuối cùng
Phí trả hàng tháng
MEXC
Base
0%
0.032%
0.016%
0%
20%
20%
1,600 USDT
-Bybit
VIP 1
0.018%
0.04%
0.029%
0%
0%
0%
2,900 USDT
=Chênh lệch
VIP 1 → Base
-0.018%
-0.008%
-0.013%
0%
+20%
+20%
-1,300 USDT
DeliveryBitgetDelivery (COIN-M)Chuyển từ Bybit sang Bitget để tiết kiệm khoảng 660 USDT mỗi tháng.
Phí maker hiệu dụng0.0128%Phí taker hiệu dụng0.032%Phí hiệu dụng có trọng số0.0224%Phí trả hàng tháng2,240 USDT
Trong Delivery(COIN-M), chênh lệch phí hiệu dụng có trọng số là 0.0066%.
Mức phí bên Bitget thấp hơn khoảng 1.3x.
Dựa trên khối lượng 30 ngày là 10,000,000 USDT với tỷ lệ 50% Maker / 50% Taker.
Ưu đãi referral, ưu đãi token sàn và bậc VIP đã được tính sẵn.
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángDelivery (COIN-M)
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángDelivery (COIN-M)Bar chart comparing Phí hiệu dụng and Phí trả hàng tháng across 6 exchanges.
Phí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
0%0.01%0.02%0.03%0.04%
BitgetRank #1Phí hiệu dụng: 0.0224%Phí trả hàng tháng: 2,240 USDT
OKXRank #2Phí hiệu dụng: 0.0232%Phí trả hàng tháng: 2,320 USDT
HTXRank #3Phí hiệu dụng: 0.0255%Phí trả hàng tháng: 2,550 USDT
KrakenRank #4Phí hiệu dụng: 0.0275%Phí trả hàng tháng: 2,750 USDT
BybitRank #5Phí hiệu dụng: 0.029%Phí trả hàng tháng: 2,900 USDT
BinanceRank #6Phí hiệu dụng: 0.035%Phí trả hàng tháng: 3,500 USDT
0 USDT1,000 USDT2,000 USDT3,000 USDT4,000 USDT
#1BITGET
#2OKX
#3HTX
#4KRAKEN
#5BYBIT
#6BINANCE
Bar chart data: Phí hiệu dụng & Phí trả hàng tháng, Delivery (COIN-M)
Rank
Exchange
Phí hiệu dụng
Phí trả hàng tháng
1
Bitget
0.0224%
2,240 USDT
2
OKX
0.0232%
2,320 USDT
3
HTX
0.0255%
2,550 USDT
4
Kraken
0.0275%
2,750 USDT
5
Bybit
0.029%
2,900 USDT
6
Binance
0.035%
3,500 USDT
Bybit & BitgetDelivery (COIN-M)
Tier áp dụng
Phí maker hiệu dụng
Phí taker hiệu dụng
Phí hiệu dụng có trọng số
Ưu đãi token sàn
Tỷ lệ ưu đãi referral
Tỷ lệ ưu đãi cuối cùng
Phí trả hàng tháng
Bitget
VIP 2
0.0128%
0.032%
0.0224%
0%
20%
20%
2,240 USDT
-Bybit
VIP 1
0.018%
0.04%
0.029%
0%
0%
0%
2,900 USDT
=Chênh lệch
VIP 1 → VIP 2
-0.0052%
-0.008%
-0.0066%
0%
+20%
+20%
-660 USDT
Optionsgate.ioOptionsChuyển từ Bybit sang gate.io để tiết kiệm khoảng 300 USDT mỗi tháng.
Phí maker hiệu dụng0.013%Phí taker hiệu dụng0.016%Phí hiệu dụng có trọng số0.0145%Phí trả hàng tháng1,450 USDT
Trong Options, chênh lệch phí hiệu dụng có trọng số là 0.003%.
Mức phí bên gate.io thấp hơn khoảng 1.2x.
Dựa trên khối lượng 30 ngày là 10,000,000 USDT với tỷ lệ 50% Maker / 50% Taker.
Ưu đãi referral, ưu đãi token sàn và bậc VIP đã được tính sẵn.
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángOptions
Phí hiệu dụng & Phí trả hàng thángOptionsBar chart comparing Phí hiệu dụng and Phí trả hàng tháng across 4 exchanges.
Phí hiệu dụngPhí trả hàng tháng
0%0.01%0.02%0.03%
gate.ioRank #1Phí hiệu dụng: 0.0145%Phí trả hàng tháng: 1,450 USDT
BybitRank #2Phí hiệu dụng: 0.0175%Phí trả hàng tháng: 1,750 USDT
OKXRank #3Phí hiệu dụng: 0.02%Phí trả hàng tháng: 2,000 USDT
BinanceRank #4Phí hiệu dụng: 0.03%Phí trả hàng tháng: 3,000 USDT
0 USDT1,000 USDT2,000 USDT3,000 USDT
#1GATE
#2BYBIT
#3OKX
#4BINANCE
Bar chart data: Phí hiệu dụng & Phí trả hàng tháng, Options
Rank
Exchange
Phí hiệu dụng
Phí trả hàng tháng
1
gate.io
0.0145%
1,450 USDT
2
Bybit
0.0175%
1,750 USDT
3
OKX
0.02%
2,000 USDT
4
Binance
0.03%
3,000 USDT
Bybit & gate.ioOptions
Tier áp dụng
Phí maker hiệu dụng
Phí taker hiệu dụng
Phí hiệu dụng có trọng số
Ưu đãi token sàn
Tỷ lệ ưu đãi referral
Tỷ lệ ưu đãi cuối cùng
Phí trả hàng tháng
gate.io
VIP 7
0.013%
0.016%
0.0145%
0%
0%
0%
1,450 USDT
-Bybit
VIP 2
0.015%
0.02%
0.0175%
0%
0%
0%
1,750 USDT
=Chênh lệch
VIP 2 → VIP 7
-0.002%
-0.004%
-0.003%
0%
0%
0%
-300 USDT
Ghi chú phương pháp: Ghi chú phương pháp: các ước tính dùng cùng khối lượng 30 ngày cho mọi market và mặc định xác định tier theo khối lượng nếu không có ghi chú khác.